lèo lá

  1. Thơn thớt, hời hợt ngoài miệng nhưng không thực: Con người lèo lá không đáng tin.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lèo lá"

lèo lá
Một người bán hàng lèo lá đang nói chuyện với khách.